Mô tả
3.1.2. Xác định yêu cầu chức năng
1. Nhóm yêu cầu chức năng dành cho Admin và Nhân viên
1.1. Quản lý thương hiệu sản phẩm
- Thêm thương hiệu – Lưu trữ. Yêu cầu: Tên thương hiệu phải duy nhất, nhập đúng kiểu dữ liệu.
- Sửa thương hiệu – Lưu trữ. Yêu cầu: Tên thương hiệu phải duy nhất, nhập đúng kiểu dữ liệu.
- Xóa thương hiệu – Lưu trữ. Chỉ được xóa thương hiệu chưa có sản phẩm sử dụng.
1.2. Quản lý sản phẩm
- Thêm sản phẩm – Lưu trữ. Nhập đúng kiểu dữ liệu về giá, số lượng, hình ảnh.
- Sửa sản phẩm – Lưu trữ. Nhập đúng kiểu dữ liệu về giá, số lượng, hình ảnh.
- Xóa sản phẩm – Lưu trữ. Không được xóa sản phẩm đã lập đơn hàng.
- Tìm kiếm sản phẩm – Tra cứu. Tìm theo tên, giá, thương hiệu, tính năng.
1.3. Quản lý tài khoản khách hàng
- Xem thông tin tài khoản khách hàng – Lưu trữ.
- Khóa tài khoản khách hàng – Lưu trữ. Áp dụng khi khách hàng vi phạm chính sách.
- Tìm kiếm khách hàng – Tra cứu. Tìm theo tên, số điện thoại, địa chỉ, email.
1.4. Quản lý đơn hàng
- Tìm kiếm và xem đơn hàng – Tra cứu. Tìm theo mã hóa đơn và trạng thái.
- Cập nhật trạng thái đơn hàng – Lưu trữ. Chỉ khi đơn chưa bị hủy.
2. Nhóm chức năng đăng nhập
- Đăng nhập – Lưu trữ. Tài khoản được cấp bởi admin (đối với admin/staff).
- Đặt lại mật khẩu – Lưu trữ. Email phải trùng với email đăng ký.
- Quản lý thông tin tài khoản – Lưu trữ. Cho phép thay đổi thông tin cá nhân.
3. Yêu cầu chức năng riêng dành cho Admin
3.1. Quản lý tài khoản quản trị
- Thêm tài khoản – Lưu trữ. Nhập đúng dữ liệu: tên đăng nhập, email, ảnh, số điện thoại, địa chỉ, mật khẩu.
- Sửa tài khoản – Lưu trữ. Nhập đúng dữ liệu như trên.
- Xóa tài khoản – Lưu trữ. Không được xóa tài khoản đang đăng nhập.
- Tìm kiếm tài khoản – Tra cứu. Tìm theo tên đăng nhập, email, số điện thoại, địa chỉ.
- Cấp quyền cho tài khoản – Lưu trữ.
4. Yêu cầu chức năng của khách hàng
4.1. Chức năng dành cho mọi khách hàng
- Tìm kiếm sản phẩm theo tên hoặc danh mục – Tra cứu.
- Xem thông tin chi tiết sản phẩm – Tra cứu.
- Thêm sản phẩm vào giỏ hàng – Lưu trữ. Chỉ áp dụng cho sản phẩm còn kinh doanh.
4.2. Chức năng dành cho khách hàng thành viên
- Đặt mua hàng – Lưu trữ. Chỉ đặt được sản phẩm còn kinh doanh.
- Hủy đơn hàng – Lưu trữ. Chỉ khi đơn chưa xác nhận.
- Đăng nhập / đăng ký tài khoản – Lưu trữ.
- Đặt lại mật khẩu – Lưu trữ. Email phải trùng với email đăng ký.
- Quản lý thông tin cá nhân – Lưu trữ. Có thể thay đổi thông tin cá nhân.
3.1.3. Các tác nhân của hệ thống
1. Quản lý (Admin)
- Quản lý tài khoản và phân quyền.
- Quản lý sản phẩm.
- Quản lý đơn hàng.
- Quản lý tài khoản khách hàng.
2. Nhân viên (Staff)
- Quản lý tài khoản khách hàng.
- Quản lý sản phẩm.
- Quản lý đơn hàng.
- Quản lý hóa đơn.
3. Khách hàng (Customer)
- Tìm kiếm sản phẩm.
- Xem chi tiết sản phẩm.
- Thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
- Đặt hàng.
- Theo dõi đơn hàng.
- Xem lịch sử mua hàng.
Hướng dẫn cài đặt
1: Chạy SQL Server và import database
2: Sửa appsettings.json
2: Sửa appsettings.json
"ConnectionStrings": {
"DefaultConnection": "Server=.;Database=4MenShop;Trusted_Connection=True;"
}
3: Chạy backend ASP.NET Core
dotnet restore
dotnet run
4: Chạy frontend ReactJS
npm install
npmstart
5: Mở web
http://localhost:3000
6: Nếu lỗi API → kiểm tra CORS và URL API trong React.
"ConnectionStrings": {1: Chạy SQL Server và import database "DefaultConnection": "Server=.;Database=4MenShop;Trusted_Connection=True;"
}
1: Chạy SQL Server và import database
2: Sửa appsettings.json
2: Sửa appsettings.json
"ConnectionStrings": {
"DefaultConnection": "Server=.;Database=4MenShop;Trusted_Connection=True;"
}
3: Chạy backend ASP.NET Core
dotnet restore
dotnet run
4: Chạy frontend ReactJS
npm install
npmstart
5: Mở web
http://localhost:3000
6: Nếu lỗi API → kiểm tra CORS và URL API trong React.
"ConnectionStrings": {1: Chạy SQL Server và import database "DefaultConnection": "Server=.;Database=4MenShop;Trusted_Connection=True;"
}